Điểm trúng tuyển và xét tuyển bổ sung ĐH
Đăng lúc 8/14/2013 08:41:00 PM
Sáng 14-8, Trường ĐH Ngoại ngữ-Tin học TP.HCM đã công bố điểm trúng tuyển và cùng các trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2, ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, ĐH Vinh, ĐH Tây Nguyên công bố chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung.


Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); lệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường.


Thí sinh dự thi ĐH năm 2013 vào Trường ĐH Sài Gòn ngày 4-7. Ảnh: QUỐC DŨNG

Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:


Trường/ Ngành đào tạo
Mã ngành
Khối thi
Điểm chuẩn 2012
Điểm chuẩn 2013
Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu
TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TP.HCM
DNT
230 ĐH và 110 CĐ
Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9.
Công nghệ thông tin
D480201
A, A1, D1
14,0/ 14,0/ 16,0
Quản trị kinh doanh(gồm chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị hành chánh văn phòng, Marketing, Quản trị du lịch, Quản trị khách sạn nhà hàng) (hệ số 2 tiếng Anh)
D340101
A1, D1
22,0/ 21,5
Đông phương học(chuyên ngành Trung Quốc học)
D220213
D1, D4, D6
15,0/ 13,5/ 13,5
Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 tiếng Anh)
D220201
D1
23,0
Ngôn ngữ Trung Quốc
D220204
D1, D4
13,5
(30)
Quan hệ quốc tế (hệ số 2 tiếng Anh)
D310206
D1
22,0
Tài chính-ngân hàng
D340201
A1, D1
13,0/ 13,5 (100)
Kế toán
D340301
A1, D1
13,0/ 13,5 (100)
Hệ CĐ Công nghệ thông tin
C480201
A, A1, D1
10,0
10,0/ (60)
Hệ CĐ Tiếng Anh (hệ số 2 tiếng Anh, chưa nhân phải đạt từ 10,0 trở lên)
C220201
D1
14,0
10,0 (50)
Hệ CĐ Tiếng Trung
C220204
D1, D4
10,5
TRƯỜNG ĐH TÂY NGUYÊN
TTN
255 ĐH và 520 CĐ
Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng.
Giáo dục mầm non
D140201
M
22,5
22,0
Giáo dục tiểu học
D140202
A, C
14,5/ 19,0
20,5/ 21,0
Giáo dục tiểu học-tiếng Jrai
D140202
C, D1
14,5/ 13,5
14,0/ 13,5
C: 14,0 (15)
Giáo dục thể chất
D140206
T
17,0
19,0
SP Toán
D140209
A
15,5
21,5
SP Vật lý
D140211
A
13,0
16,5
SP Hóa học
D140212
A
14,0
19,5
SP Sinh học
D140213
B
14,0
15,5
14,0 (35)
Sinh học
D420101
B
14,0
14,0
Công nghệ thông tin
D480201
A
13,0
14,0
SP Ngữ văn
D140217
C
15,0
16,0
SP Tiếng Anh
D140231
D1
15,0
16,0
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1
13,5
14,0
Văn học
D220330
C
14,5
14,0
14,0 (35)
Triết học
D220301
A, C, D1
13,0/ 14,5/ 13,5
13,0/ 14,0/ 13,5
13,0 (15)/ 14,0 (30)/ 13,5 (15)
Giáo dục chính trị
D310205
C
14,5
14,0
14,0 (20)
Quản trị kinh doanh(Quản trị kinh doanh, Quản trị kinh doanh thương mại)
D340101
A, D1
13,0/ 13,5
13,0/ 13,5
13,0/ 13,5 (15)
Tài chính - Ngân hàng
D340201
A, D1
13,5/ 14,5
13,0/ 13,5
13,0/ 13,5 (15)
Kế toán (Kế toán, Kế toán-Kiểm toán)
D340301
A, D1
13,5
14,0
Kinh tế nông nghiệp
D620115
A, D1
13,0/ 13,5
14,0
Công nghệ sau thu hoạch
D540104
A, B
13,0/ 14,0
13,0/ 14,0
Chăn nuôi
D620105
B
14,0
14,0
14,0 (30)
Thú y
D640101
B
14,0
14,5
Khoa học cây trồng
D620110
B
14,0
14,5
Bảo vệ thực vật
D620112
B
14,0
14,0
Lâm sinh
D620205
B
14,0
14,0
Quản lý tài nguyên rừng và môi trường
D620211
B
14,5
15,0
Quản lý đất đai
D850103
A
13,0
15,0
Y đa khoa
D720101
B
22,5
24,5
Điều dưỡng
D620501
B
16,5
20,0
Công nghệ kỹ thuật môi trường
D510406
A
13,0
Công nghệ sinh học
D420201
B
15,0
Kinh tế
D310101
A, D1
13,0/ 13,5
13,0/ 13,5 (30)
Luật kinh tế
D380107
A, D1
20,5
Hệ CĐ Quản trị kinh doanh
C340101
A, D1
10,0
10,0/ 10,5
10,0/ 10,5 (80)
Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng
C340201
A, D1
10,0
10,0/ 10,5
10,0/ 10,5 (80)
Hệ CĐ Kế toán
C340301
A, D1
10,0
10,0/ 10,5
10,0/ 10,5 (80)
Hệ CĐ Chăn nuôi
C620105
B
11,0
11,0
11,0 (50)
Hệ CĐ Khoa học cây trồng (Trồng trọt)
C620110
B
11,0
11,0
11,0 (50)
Hệ CĐ Quản lý tài nguyên rừng và môi trường
C620211
B
11,0
11,0
11,0 (60)
Hệ CĐ Lâm sinh
C620205
B
11,0
11,0
11,0 (50)
Hệ CĐ Quản lý đất đai
C850103
A
10,0
10,0
10,0 (70)
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
SP2
931 ĐH
Ngành Giáo dục quốc phòng - An ninh chỉ tuyển thí sinh thể hình cân đối: nam cao tối thiểu 1,65m nặng 45kg trở lên, nữ cao tối thiểu 1,55m nặng 40kg trở lên.
Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 8-9. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng.
SP Toán học
D140209
A, A1
16,0/ 15,5
20,0
20,0 (26)
SP Vật lý
D140211
A, A1
15,0/ 14,5
18,0
SP Tin học
C140210
A, A1, D1
17,0/ 17,0/ 17,5
17,0/ 17,0/ 17,5 (56)
SP Kỹ thuật công nghiệp
D140214
A, A1, D1
14,5/ 14,0
18,0/ 18,0/ 18,5
18,0/ 18,0/ 18,5 (58)
SP Hóa học
D140212
A
15,5
20,0
20,0 (46)
SP Sinh học
D140213
B
15,0
17,0
SP Kỹ thuật nông nghiệp
D140215
B
14,5
17,0
17,0 (53)
SP Ngữ văn
D140217
C
16,5
18,0
18,0 (60)
SP Lịch sử
D140218
C
18,0
18,0 (52)
SP Tiếng Anh
D140231
D1
18,0
Giáo dục công dân
D140204
C
15,0
15,0
15,0 (27)
Giáo dục thể chất
D140206
T
20,5
20,5
Giáo dục mầm non
D140201
M
16,0
19,0
Giáo dục tiểu học
D140202
A, A1, C, D1
15,5/ 15,0/ 18,0/ 16,5
20,0/ 20,0/ 21,0/ 19,5
Giáo dục quốc phòng-An ninh
D140208
A, A1, B, C, D1
15,0/ 15,0/ 16,0/ 16,0/ 15,5
15,0/ 15,0/ 16,0/ 16,0/ 15,5 (96)
Công nghệ thông tin
D480201
A, A1, D1
14,0/ 13,5/ 14,0
17,0/ 17,0/ 17,5
17,0/ 17,0/ 17,5 (40)
Toán học
D460101
A, A1
15,5/ 15,0
20,0
20,0 (53)
Văn học
D220330
C
16,0
16,0
16,0 (59)
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1
15,0
15,0
Ngôn ngữ Trung Quốc
D220204
D1,D4
14,5
15,0
15,0 (32)
Hóa học
D440112
A
15,0
16,0
16,0 (51)
Sinh học
D420101
B
14,5
17,0
17,0 (54)
Vật lý học
D440102
A, A1
14,5/ 14,0
18,0
18,0 (57)
Lịch sử
D220310
C
15,0
17,0
17,0 (55)
Việt Nam học
D220113
C
15,5
15,0
15,0 (56)
Khoa học thư viện
D320202
A, A1, C, D1
14,0/ 15,5/ 14,5
17,0/ 17,0/ 18,0/ 17,5
TRƯỜNG ĐH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
DMT
400 ĐH và 1.000 CĐ
Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ 20-8 đến 9-9. Lệ phí xét tuyển 20.000 đồng.
Khí tượng học
D440221
A, A1, B, D1
13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5
15,0/ 15,0/ 16,5/ 15,0
15,0/ 15,0/ 16,5/ 15,0
Thủy văn
D440224
A, A1, B, D1
13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5
14,0/ 14,0/ 15,0/ 14,0
14,0/ 14,0/ 15,0/ 14,0
Công nghệ kỹ thuật môi trường
D510406
A, A1, B
15,0/ 15,0/ 18,0
18,5/ 18,5/ 19,5
18,5/ 18,5/ 19,5
Kỹ thuật trắc địa bản đồ
D520503
A, A1, B
13,0/ 13,0/ 14,0
14,0/ 14,0/ 15,0
14,0/ 14,0/ 15,0
Quản lý đất đai
D850103
A, A1, B, D1
15,0/ 15,0/ 18,0/ 15,5
18,5/ 18,5/ 19,5/ 18,5
18,5/ 18,5/ 19,5/ 18,5
Công nghệ thông tin
D480201
A, A1, D1
13,0/ 13,0/ 13,5
14,5
14,5
Kế toán
D340301
A, A1, D1
14,5/ 14,5/ 15,0
15,0
15,0
Quản lý tài nguyên và môi trường
D850101
A, A1, B, D1
13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5
19,5/ 19,5/ 20,5/ 19,5
19,5/ 19,5/ 20,5/ 19,5
Kỹ thuật địa chất
D520501
A, A1, B, D1
13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5
Quản lý biển
A, A1, B, D1
13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5
Khí tượng thủy văn biển
A, A1, B, D1
13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
A, A1, B, D1
13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5
Hệ CĐ Tin học ứng dụng
C480202
A, A1, D1-2-3-4-5-6
10,0/ 10,0/ 10,5
10,0
10,0
Hệ CĐ Khí tượng học
C440221
A, A1, B, D
10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,5
10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0
10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0
Hệ CĐ Thủy văn
C440224
A, A1, B, D
10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,5
10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0
10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường
C510406
A, A1, B
10,0/ 10,0/ 11,0
10,0/ 10,0/ 11,0
10,0/ 10,0/ 11,0
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa
C515902
A, A1, B
10,0/ 10,0/ 11,0
10,0/ 10,0/ 11,0
10,0/ 10,0/ 11,0
Hệ CĐ Quản lý đất đai
C850103
A, A1, B, D
10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,5
10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0
10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0
Hệ CĐ Kế toán
C340301
A, A1, D
10,0/ 10,0/ 10,5
10,0
10,0
Hệ CĐ Quản trị kinh doanh
C340101
A, A1, D
10,0/ 10,0/ 10,5
10,0
10,0
Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng
C340201
A, A1, D
10,0/ 10,0/ 10,5
10,0
10,0
Hệ CĐ Công nghệ thông tin
C480201
A, A1, D
10,0/ 10,0/ 10,5
10,0
10,0
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước
C510405
A, A1, B
10,0/ 10,0/ 11,0
10,0/ 10,0/ 11,0
10,0/ 10,0/ 11,0
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất
C515901
A, A1, B
10,0/ 10,0/ 11,0
10,0/ 10,0/ 11,0
10,0/ 10,0/ 11,0
TRƯỜNG ĐH VINH
TDV
2.240 ĐH
Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ 20-8 đến 10-9. Lệ phí xét tuyển: 15.000 đồng, lệ phí chuyển phát nhanh kết quả xét tuyển 15.000 đồng.
SP Toán học
D140209
A
16,5
20,0
SPTin học
D140210
A
15,0
15,0
15,0 (30)
SPVật lý
D140211
A
15,0
15,0
15,0 (10)
SPHóa học
D140212
A
15,0
18,0
SPSinh học
D140213
B
15,0
15,0
15,0 (20)
Giáo dục thể chất (hệ số 2 năng khiếu, tổng hai môn văn hóa từ 4 trở lên)
D140206
T
23,0
23,0
Giáo dục quốc phòng-an ninh
D140208
A, B, C
15,0
15,0
15,0 (A: 10, B: 10, C: 20)
Giáo dục chính trị
D140205
C
15,0
15,0
15,0 (30)
SP Ngữ văn
D140217
C
17,0
17,0
SPLịch sử
D140218
C
15,0
15,0
15,0 (20)
SP Địa lý
D140219
C
15,0
15,0
15,0 (20)
SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ, tổng điểm chưa nhân phải đạt 13,5 điểm trở lên)
D140231
D1
20,0
21,0
21,0 (20)
Giáo dục tiểu học(năng khiếu từ 4 trở lên)
D140202
A, C, D1
15,0/ 15,5/ 15,0
18,0
Giáo dục mầm non(năng khiếu từ 4 trở lên)
D140201
M
16,0
18,0
Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 ngoại ngữ, tổng điểm chưa nhân phải đạt 13,5 điểm trở lên)
D220201
D1
18,0
20,0
20,0 (60)
Toán học
D460101
A
13,0
13,0
13,0 (20)
Khoa học máy tính
D480101
A
13,0
13,0
13,0 (30)
Vật lý học
D440102
A
13,0
15,0
Hóa học
D440112
A
13,0
13,0
13,0 (20)
Sinh học
D420101
B
14,0
14,0
14,0 (40)
Khoa học môi trường
D440301
B
14,5
14,0
14,0 (50)
Quản trị kinh doanh
D340101
A, A1, D1
14,5/ 14,0
15,0
15,0 (A: 40, A1: 20, D1: 20)
Kế toán
D340301
A, A1, D1
16,0
17,0
17,0 A: 45, A1: 20, D1: 20)
Tài chính ngân hàng
D340201
A, A1, D1
15,0
15,0
15,0 (A: 60, A1: 20, D1: 25)
Kinh tế đầu tư
D310101
A, A1, D1
14,0
15,0
15,0 (A: 45, A1: 25, D1: 20)
Văn học
D220330
C
14,5
14,0
14,0 (30)
Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)
D220113
C, D1
14,5/ 13,5
14,0/ 13,5
14,0 (40)/ 13,5 (30)
Công tác xã hội
D760101
C
14,5
14,0
14,0 (60)
Chính trị học
D310201
C
14,5
14,0
14,0 (35)
Luật
D380101
A, A1, C
14,0/ 14,0/ 15,5
15,0/ 15,0/ 16,0
15,0 (50)/ 15,0 (25)/ 16,0 (80)
Quản lý giáo dục
D140114
A, C, D1
13,0/ 14,5/ 13,5
13,0/ 14,0/ 13,5
13,0 (10)/ 14,0 (20)/ 13,5 (10)
Kỹ thuật xây dựng
D580208
A, A1
15,0
16,0
16,0 (40)/ 16,0 (20)
Công nghệ thông tin
D480201
A, A1
14,0
14,0
14,0 (45)/ 14,0 (20)
Kỹ thuật điện tử-truyền thông
D520207
A, A1
13,0
14,0
14,0 (30)/ 14,0 (20)
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D520216
A, A1
13,0
14,0
14,0 (30)/ 14,0 (20)
Công nghệ thực phẩm
D540101
A
14,0
14,5
Quản lý đất đai
D850103
A, B
13,0/ 14,0
13,0/ 14,0
13,0 (35)/ 14,0 (40)
Nuôi trồng thủy sản
D620301
A, B
13,0/ 14,0
13,0/ 14,0
13,0 (30)/ 14,0 (35)
Nông học
C620109
A, B
13,0/ 14,0
13,0/ 14,0
13,0 (30)/ 14,0 (35)
Khuyến nông
D620102
A, B
13,0/ 14,0
13,0/ 14,0
13,0 (20)/ 14,0 (30)
Quản lý tài nguyên và môi trường
D850101
A, B
13,0/ 14,0
13,0/ 14,0
13,0 (40)/ 14,0 (50)
Kinh tế nông nghiệp
D620115
A, B, D1
13,0/ 14,0/ 13,5
13,0 (20)/ 14,0 (30)/ 13,5 (10)
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
D580205
A, A1
14,0
14,0 (A: 40, A1: 20)
Quản lý văn hóa
D220342
A, C, D1
13,0 (30)/ 14,0 (50)/ 13,5 (30)
Luật kinh tế
A, A1, C
15,0 (A: 40, A1: 20, C: 60)
Công nghệ kỹ thuật điện
A, A1
13,0 A: 50, A1: 30)
Công nghệ kỹ thuật hóa học
D510401
A
14,0 (80)


Báo Pháp Luật TP.HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại.
QUỐC DŨNG

LIÊN QUAN
BÌNH LUẬN