Học tiếng anh bằng thơ lục bát
Đăng lúc 7/03/2013 11:20:00 PM

Hiện nay để phổ biến rộng rãi tiếng Anh, đã có nhiều hình thức học và nhớ tiếng Anh thú vị khác nhau. Học tiếng Anh qua những câu nói vui hài hước hay học tiếng anh qua những vần thơ quen thuộc cũng đem lại hiệu quả. Dưới đây là 1 bài thơ lục bát giúp các bạn có thêm 1 số từ vựng dễ nhớ…


Học tiếng anh, hoc tieng anh


Thơ lục bát tiếng anh 



Hello có nghĩa xin chào


Goodbye tạm biệt, thì thào Wishper


Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ


Thấy cô gái đẹp See girl beautiful


I want tôi muốn, kiss hôn


Lip môi, Eyes mắt … sướng rồi … oh yeah!


Long dài, short ngắn, tall cao


Here đây, there đó, which nào, where đâu


Sentence có nghĩa là câu


Lesson bài học, rainbow cầu vồng


Husband là đức ông chồng


Daddy cha bố, please don”t xin đừng


Darling tiếng gọi em cưng


Merry vui thích, cái sừng là horn


Rách rồi xài đỡ chữ torn


To sing là hát, a song một bài


Nói sai sự thật to lie


Go đi, come đến, một vài là some


Đứng stand, look ngó, lie nằm


Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi


One life là một cuộc đời


Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu


Lover tạm dịch ngừơi yêu


Charming duyên dáng, mỹ miều graceful


Mặt trăng là chữ the moon


World là thế giới, sớm soon, lake hồ


Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe


Đêm night, dark tối, khổng lồ giant


Fund vui, die chết, near gần


Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn


Burry có nghĩa là chôn


Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta


Xe hơi du lịch là car


Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam


Thousand là đúng…mười trăm


Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ


Wait there đứng đó đợi chờ


Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu


Trừ ra except, deep sâu


Daughter con gái, bridge cầu, pond ao


Enter tạm dịch đi vào


Thêm for tham dự lẽ nào lại sai


Shoulder cứ dịch là vai


Writer văn sĩ, cái đài radio


A bowl là một cái tô


Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô


Máy khâu dùng tạm chữ sew


Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm


Shelter tạm dịch là hầm


Chữ shout là hét, nói thầm whisper


What time là hỏi mấy giờ


Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim


Gặp ông ta dịch see him


Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi


Mountain là núi, hill đồi


Valley thung lũng, cây sồi oak tree


Tiền xin đóng học school fee


Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm


To steal tạm dịch cầm nhầm


Tẩy chay boycott, gia cầm poultry


Cattle gia súc, ong bee


Something to eat chút gì để ăn


Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng


Exam thi cử, cái bằng licence…


Lovely có nghĩa dễ thương


Pretty xinh đẹp thường thường so so


Lotto là chơi lô tô


Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ


Push thì có nghĩa đẩy, xô


Marriage đám cưới, single độc thân


Foot thì có nghĩa bàn chân


Far là xa cách còn gần là near


Spoon có nghĩa cái thìa


Toán trừ subtract, toán chia divide


Dream thì có nghĩa giấc mơ


Month thì là tháng , thời giờ là time


Job thì có nghĩa việc làm


Lady phái nữ, phái nam gentleman


Close friend có nghĩa bạn thân


Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời


Fall down có nghĩa là rơi


Welcome chào đón, mời là invite


Short là ngắn, long là dài


Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe


Autumn có nghĩa mùa thu


Summer mùa hạ , cái tù là jail


Duck là vịt , pig là heo


Rich là giàu có , còn nghèo là poor


Crab thi` có nghĩa con cua


Church nhà thờ đó , còn chùa temple


Aunt có nghĩa dì , cô


Chair là cái ghế, cái hồ là pool


Late là muộn , sớm là soon


Hospital bệnh viẹn , school là trường


Dew thì có nghĩa là sương


Happy vui vẻ, chán chường weary


Exam có nghĩa kỳ thi


Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.


Region có nghĩa là miền,


Interupted gián đoạn còn liền next to.


Coins dùng chỉ những đồng xu,


Còn đồng tiền giấy paper money.


Here chỉ dùng để chỉ tại đây,


A moment một lát còn ngay ringht now,


Brothers-in-law đồng hao.


Farm-work đòng áng, đồng bào Fellow- countryman


Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,


Open-hended hào phóng còn hèn là mean.


Vẫn còn dùng chữ still,


Kỹ năng là chữ skill khó gì!


Gold là vàng, graphite than chì.


Munia tên gọi chim ri


Kestrel chim cắt có gì khó đâu.


Migrant kite là chú diều hâu


Warbler chim chích, hải âu petrel


Stupid có nghĩa là khờ,


Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.


How many có nghĩa bao nhiêu.


Too much nhiều quá , a few một vài


Right là đúng , wrong là sai


Chess là cờ tướng , đánh bài playing card


Flower có nghĩa là hoa


Hair là mái tóc, da là skin


Buổi sáng thì là morning


King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng


Wander có nghĩa lang thang


Màu đỏ là red, màu vàng yellow


Yes là đúng, không là no


Fast là nhanh chóng, slow chậm rì


Sleep là ngủ, go là đi


Weakly ốm yếu healthy mạnh lành


White là trắng, green là xanh


Hard là chăm chỉ , học hành study


Ngọt là sweet, kẹo candy


Butterfly là bướm, bee là con ong


River có nghĩa dòng sông


Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ


Dirty có nghĩa là dơ


Bánh mì bread, còn bơ butter


Bác sĩ thì là doctor


Y tá là nurse, teacher giáo viên


Mad dùng chỉ những kẻ điên,


Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa.


A song chỉ một bài ca.


Ngôi sao dùng chữ star, có liền!


Firstly có nghĩa trước tiên


Silver là bạc , còn tiền money


Biscuit thì là bánh quy


Can là có thể, please vui lòng


Winter có nghĩa mùa đông


Iron là sắt còn đồng copper


Kẻ giết người là killer


Cảnh sát police , lawyer luật sư


Emigrate là di cư


Bưu điện post office, thư từ là mail


Follow có nghĩa đi theo


Shopping mua sắm còn sale bán hàng


Space có nghĩa không gian


Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand


Stupid có nghĩa ngu đần


Thông minh smart, equation phương trình


Television là truyền hình


Băng ghi âm là tape, chương trình program


Hear là nghe watch là xem


Electric là điện còn lamp bóng đèn


Praise có nghĩa ngợi khen


Crowd đông đúc, lấn chen hustle


Học tiếng anh bằng thơ lục bát

LIÊN QUAN
BÌNH LUẬN