Tỉ lệ chọi ĐH Sư phạm TP.HCM
Đăng lúc 5/19/2012 10:28:00 AM

(GDVN) - ĐH Sư phạm TP.HCM đã công bố tỉ lệ chọi kỳ tuyển sinh 2012, trong đó Tiểu học gay cấn nhất (1 chọi 26), những ngành như Sư phạm Trung, Nga chỉ có vài chục người dự thi.
Trường ĐH Sư phạm TP.HCM: Dẫn đầu là ngành giáo dục tiểu học với 1/26 (150 / 3.877)
Các ngành còn lại gồm:
SP toán học: 1/9,8 (150/ 1.465)
SP vật lý: 1/6 (150/ 893)
SP tin học: 1/1,9 (120/ 224)
SP hóa học: 1/7 (130/ 912)
SP sinh học: 1/6,3 (100/ 625)
SP ngữ văn: 1/9,9 (150/ 1.487)
SP lịch sử: 1/4,5 (130/ 584)
SP địa lý: 1/ 6,6 (130/ 584)
Giáo dục chính trị: 1/1,4 (100/ 141)
Quản lý giáo dục: 1/4,6 (80/ 365)
Giáo dục quốc phòng – an ninh: 1/0,1 (120/ 12)
SP Anh: 1/9,8 (120/ 1.171)
SP Nga: 1/0,9 (40/ 36)
SP Pháp: 1/0,6 (60/ 36)
SP Trung: 1/1 (40/ 39)
Giáo dục mầm non: 1/8,5 (150/ 1.271)
Giáo dục thể chất: 1/2,9 (140/ 408)
Giáo dục đặc biệt: 1/2,6 (40/ 102)
Ngôn ngữ Anh: 1/4,1 (120/ 492)
Ngôn ngữ Nga: 1/0,5 (60/ 28)
Ngôn ngữ Pháp: 1/0,7 (60/ 41)
Ngôn ngữ Trung Quốc: 1/0,9 (120/ 108)
Ngôn ngữ Nhật: 1/1,7 (120/ 198)
Công nghệ thông tin: 1/1,8 (150/ 269)
Vật lý học: 1/0,7 (120/ 84)
Hóa học: 1/4,6 (120/ 547)
Văn học: 1/ 0,6 (120/ 71)
Việt Nam học: 1/2 (80/ 157)
Quốc tế học: 1/0,8 (110/ 87)
Tâm lý học: 1/5,1 (120/ 616).
Tỷ lệ chọi Đại học Sư phạm Tp.HCM năm 2011:
Ngành đào tạo
Chỉ tiêu
Hồ sơ ĐK
"Tỉ lệ chọi"




SPToán học
150
1377
1/9,18
SP Tin học
100
257
1/2,57
SP Vật lý
120
863
1/7,19
SP Hóa
120
994
1/8,3
SP Sinh
100
1082
1/10,8
SP Ngữ văn
150
1365
1/9
SP Lịch sử
120
527
1/4,4
SP Địa lý
120
766
1/6,4
GD Chính trị
100
122
1/1,2
Sử -GDQP
60
72
1/1,2
QLGD
60
275
1/4,6
SP tiếng Anh
120
940
1/7,8
SP song ngữ Nga-Anh
40
24
1/0,6
SP tiếng Pháp
40
37
1/0,9
SP tiếng Trung Quốc
40
45
1/1,1
GD Tiểu học
130
3260
1/25
GD Mầm non
130
1302
1/10
GDThể chất
130
442
1/3,4
GD Đặc biệt
40
82
1/2
CNthông tin
150
207
1/1,4
Vật lý học
110
84
1/0,8
Hóa học
120
387
1/3,2
Văn học
50
98
1/0,98
Việt Nam học
60
164
1/2,7
Quốc tế học
60
262
1/4,4
Tâm lý học
40
261
1/6,5
Ngôn ngữ Anh
140
549
1/3,9
Ngôn ngữ Nga
50
8
1/0,2
Ngôn ngữ Pháp
50
54
1/1,1
Ngôn ngữ Trung Quốc
110
93
1/0,9
Ngôn ngữ Nhật
60
108
1/2,7


LIÊN QUAN
BÌNH LUẬN